DANH MỤC MENU
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hotline - 02383.585.072

Văn phòng - 02383.585.072
Hôm nay: 125 | Tất cả: 17,039
THÔNG TIN CẦN BIẾT
 
DỊCH VỤ KỸ THUẬT | GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BHYT
Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám BHYT và viện phí
Tin đăng ngày: 9/9/2019 - Xem: 95
 
STT Tên dịch vụ y tế ĐVT Đơn giá
BHYT
Đơn giá
Viện phí
I. Khám bệnh ngoại trú 
1 Khám Nội tiết lần        34,500        33,000
2 Sao bệnh án (Làm chế độ chất độc hóa học) lần        300,000
3 Sao bệnh án (bản thứ nhất) lần        100,000
4 Sao bệnh án (từ bản thứ 2 trở đi) lần          50,000
II. Giường bệnh nội trú      
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu lần      325,000      314,000
2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp lần      223,000      214,000
3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp lần      199,200      191,000
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp lần      170,800      163,000
5 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp lần      187,100      178,000
6 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp lần      160,000      152,000
III.  Các xét nghiệm CLS
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động lần        63,500        62,900
2 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp lần      166,000      164,000
3 Chọc hút kim nhỏ các hạch lần      258,000      252,000
4 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da lần      258,000      252,000
5 Chọc hút kim nhỏ mô mềm lần      258,000      252,000
6 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp lần      258,000      252,000
7 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] lần        29,000        28,900
8 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần        26,900        26,800
9 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần        26,900        26,800
10 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần        26,900        26,800
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần        26,900        26,800
12 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần        21,500        21,400
13 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần        21,500        21,400
14 Định lượng Cortisol (máu) lần        91,600        91,100
15 Định lượng Creatinin (máu) lần        21,500        21,400
16 Định lượng Urê máu [Máu] lần        21,500        21,400
17 Định lượng Acid Uric [Máu] lần        21,500        21,400
18 Định lượng Albumin [Máu] lần        21,500        21,400
19 Định lượng Glucose [Máu] lần        21,500        21,400
20 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần        21,500        21,400
21 Định lượng Amylase [Máu] lần        21,500        21,400
22 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần        21,500        21,400
23 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần        21,500        21,400
24 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] lần        64,600        64,300
25 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] lần        64,600        64,300
26 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] lần        59,200        58,900
27 Định lượng HbA1c [Máu] lần      101,000      100,000
28 Định lượng Insulin [Máu] lần        80,800        80,400
29 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] lần      269,000      268,000
30 Định lượng Peptid - C lần      171,000      170,000
31 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] lần      204,000      203,000
32 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động lần      102,000      102,000
33 Định lượng Testosterol [Máu] lần        93,700        93,200
34 Định lượng Progesteron [Máu] lần        80,800        80,400
35 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] lần      236,000      235,000
36 Định lượng Sắt [Máu] lần        32,300        32,100
37 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] lần      176,000      175,000
38 CK-MB lần        37,700        37,500
39 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) lần        39,100        38,800
40 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương lần        20,700        20,500
41 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu lần        23,100        22,900
42 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) lần        31,100        30,800
43 Định nhóm máu tại giường lần        39,100        38,800
44 Máu lắng (bằng máy tự động) lần        34,600        34,300
45 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) lần        80,800        80,100
46 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén lần      160,000      159,000
47 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin lần      130,000      129,000
48 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin lần      328,000      321,000
49 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) lần        28,800        28,600
50 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động lần        40,400        40,000
51 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần        27,400        27,300
52 Định lượng Creatinin (niệu) lần        16,100        16,000
53 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] lần        43,100        42,900
54 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) lần        40,400        40,000
55 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) lần        46,200        45,800
56 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) lần        15,200        15,200
IV. Chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng
1 Chụp Xquang Blondeau lần        65,400        64,200
2 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần        65,400        64,200
3 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần        97,200        96,200
4 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch lần        97,200        96,200
5 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần        97,200        96,200
6 Chụp Xquang Hirtz lần        65,400        64,200
7 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch lần        97,200        96,200
8 Chụp Xquang khớp háng nghiêng lần        65,400        64,200
9 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần        65,400        64,200
10 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch lần        97,200        96,200
11 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch lần        65,400        64,200
12 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần        97,200        96,200
13 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần        97,200        96,200
14 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng lần        97,200        96,200
15 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần        97,200        96,200
16 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần        97,200        96,200
17 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng lần        97,200        96,200
18 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng lần        97,200        96,200
19 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần      632,000      628,000
20 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) lần      522,000      519,000
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần      522,000      519,000
22 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) lần      632,000      628,000
23 Điện tim thường lần        32,800        32,000
24 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] lần      141,000      140,000
25 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ lần      222,000      219,000
26 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt lần        43,900        42,100
27 Siêu âm đàn hồi mô vú lần        82,300        81,400
28 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp lần        82,300        81,400
29 Siêu âm Doppler động mạch thận lần      222,000      219,000
30 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới lần      222,000      219,000
31 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi trên lần      222,000      219,000
32 Siêu âm Doppler tim lần      222,000      219,000
33 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên lần        82,300        81,400
34 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ lần        82,300        81,400
35 Siêu âm hạch vùng cổ lần        43,900        42,100
36 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) lần        43,900        42,100
37 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) lần        43,900        42,100
38 Siêu âm khớp (một vị trí) lần        43,900        42,100
39 Siêu âm màng phổi lần        43,900        42,100
40 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần        43,900        42,100
41 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ ...) lần        43,900        42,100
42 Siêu âm phần mềm (một vị trí) lần        43,900        42,100
43 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối lần        43,900        42,100
44 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu lần        43,900        42,100
45 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa lần        43,900        42,100
46 Siêu âm tinh hoàn hai bên lần        43,900        42,100
47 Siêu âm tuyến giáp lần        43,900        42,100
48 Siêu âm tuyến vú hai bên lần        43,900        42,100
V. Thủ thuật - Phẫu thuật
1 Cắt 1 thùy TG kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm lần    6,560,000    6,513,000
2 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm lần    4,468,000    4,436,000
3 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm lần    6,560,000    6,513,000
4 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm lần    6,560,000    6,513,000
5 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh ĐTĐ lần      246,000      242,000
6 Cắt toàn bộ TG kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm lần    7,761,000    7,697,000
7 Cắt toàn bộ TG kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm lần    7,761,000    7,697,000
8 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm lần    6,560,000    6,513,000
9 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm lần    7,761,000    7,697,000
10 Chích rạch áp xe nhỏ lần      186,000      182,000
11 Chọc dò dịch màng phổi lần      137,000      135,000
12 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng lần    1,126,000    1,122,000
13 Đặt ống thông dạ dày lần        90,100        88,700
14 Đặt sonde bàng quang lần        90,100        88,700
15 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng lần        20,400        19,600
16 Khí dung thuốc giãn phế quản lần        20,400        19,600
17 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực lần    3,241,000    3,191,000
18 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp lần    5,772,000    5,725,000
19 Thận nhân tạo cấp cứu lần    1,541,000    1,533,000
20 Thận nhân tạo cấp cứu [Không đặt] lần    1,541,000    1,533,000
21 Thận nhân tạo thường qui lần      556,000      552,000
22 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính lần      246,000      242,000
23 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) lần      134,000      132,000
24 Truyền tĩnh mạch lần        21,400        21,000
 
Ngày 20 tháng 8 năm 2019
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN NỘI TIẾT
Đã ký
Nguyễn Thanh Bình
Dịch vụ kỹ thuật khác:
DANH MỤC KỸ THUẬT PHÊ DUYỆT THÁNG 03 NĂM 2018 (Kèm theo QĐ số 238/QĐ-SYT ngày 12/3/2018) (15/07/2019)
DANH MỤC KỸ THUẬT BỔ SUNG ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN TẠI ĐƠN VỊ NĂM 2017 (Kèm theo công văn số 793/QĐ-SYT ngày 21/7/2017) (10/07/2019)
DANH MỤC KỸ THUẬT BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIẾT NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Quyết định số 681/QĐ-SYT ngày 13/7/2016) (04/07/2019)
DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIẾT, TỈNH NGHỆ AN NĂM 2014 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-SYT ngày 01/12/2014 của Sở Y tế Nghệ An) (01/07/2019)
Quyết định về việc ban hành tài liệu quy trình chuyên môn khám, chữa bệnh chuyên ngành Nội tiết tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An (20/07/2019)
Quyết định về việc ban hành tài liệu quy trình chuyên môn khám, chữa bệnh đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An (20/07/2019)
Quyết định ban hành tài liệu phác đồ chẩn đoán và điều trị Đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An (20/07/2019)
Quyết định ban hành tài liệu phác đồ chẩn đoán và điều trị bệnh Nội tiết - chuyển hóa tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An (20/07/2019)
Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám BHYT và viện phí (9/9/2019)
THÔNG BÁO
Thông bao kết quả xét tuyển viên chức vào làm việc tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An

THÔNG BÁO "HỘI THẢO KHOA HỌC CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TUYẾN GIÁP

Thông báo phát động ngày lễ phòng chống Đái tháo đường thế giới 14/11

BỆNH VIỆN NỘI TIẾT NGHỆ AN THÔNG BÁO KHAI TRƯƠNG PHÒNG TƯ VẤN "NGÀY ĐẦU TIÊN"

THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2019

VIDEO CLIPS
Video
THÔNG TIN CẦN BIẾT
 

Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Địa chỉ: Số 11 Mai Hắc Đế - TP.Vinh - Nghệ An
Điện thoại: 02383.585.072
Email: benhviennoitietnghean@gmail.com
http://benhviennoitietnghean.vn

Facebook chat